🦛 Trường Đại Học Đại Nam Điểm Chuẩn
Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn trúng tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) đạt từ 18 điểm. Hình thức 4: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6 điểm trở lên. Để biết thêm các trường đã công bố điểm chuẩn bổ sung năm 2022 thí sinh xem TẠI ĐÂY
Điểm chuẩn Đại học 2022 đầy đủ và chi tiết nhất để các thí sinh nắm được xem mình có đậu vào ngôi trường đã đăng ký hay không. Xem ngay! Điểm chuẩn các trường đại học công bố xét tuyển 2022. 4. Hướng dẫn tra cứu điểm chuẩn đại học 2022 trên diemthi
Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Đại Nam (DNU) vừa có thông báo chính thức về điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2022 theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT. Theo đó, điểm chuẩn năm nay của DNU tăng từ 2 - 3 điểm so với năm 2021. Năm 2022, các ngành có điểm trúng tuyển theo phương thức
Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam năm 2022. Vân Anh Ngày: 23-09-2022 Tuyển sinh Đại học, Cao đẳng. 26. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh ngày 15/9, xem chi tiết dưới đây:
Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2022. Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ: từ ngày 22/7 - 17h00 ngày 20/8/2022. 1. Điểm chuẩn xét
Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2021. Đại học Đại Nam điểm chuẩn sẽ căn cứ trên hình thức tuyển sinh và chỉ tiêu trong năm học. Nhà trường sẽ công bố điểm chuẩn theo lịch dự kiến của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Luyện thi Đa Minh đã cập nhật thông tin mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2022. Dự kiến năm 2022, TLU sẽ tăng điểm đầu vào theo kết quả thi THPT và theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia; tăng khoảng 02 - 04 điểm so với đầu vào năm 2021.
Điểm chuẩn năm 2016: Trường Đại học Giao thông vận tải - Cơ sở 2 Công bố điểm chiến thắng Đại học chính quy 1 - 2016 Tại trường Đại học Giao thông vận tải - tại TP. Hồ Chí Minh (Trường Đại học GTVT - Phụ lục II) (Mã chấp nhận GSA) TT. mã ngành. Tên ngành
Điểm chuẩn Xét học bạ năm 2022 trường Đại học Đại Nam. Năm 2022, các ngành có điểm trúng tuyển học bạ đứng hàng top vẫn là các ngành: Y, Dược, Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc, Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc với mức điểm trúng tuyển là 24 điểm. Các ngành còn lại có
JqK0. Trường Đại học Đại Nam đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm GIỚI THIỆU CHUNGTrường Đại học Đại Nam là một trường đại học tư thục được thành lập vào năm 2007 có trụ sở chính đặt tại Thành phố Hà Nội. Trường tập trung đào tạo và phát triển các ngành đáp ứng nhu cầu cao của xã hội như sức khỏe và khoa học công trường Trường Đại học Đại NamTên tiếng Anh Dai Nam UniversityMã trường DDNLoại trường Tư thụcLoại hình đào tạo Sau đại học – Đại học – Liên thôngLĩnh vực Đa ngànhĐịa chỉ Phú Lãm, Hà Đông, Hà NộiCơ sở đào tạo 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà NộiĐiện thoại 024 355 777 99 / Hotline 0931 595 599 – 0964 595 599 – 0971 595 599Email tuyensinh theo Thông báo tuyển sinh đại học chính quy của Trường Đại học Đại Nam cập nhật mới nhất ngày 01/03/20231. Các ngành tuyển sinhDanh sách các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Đại Nam năm 2023 như sauTên ngành Y khoaMã ngành 7720101Tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, B08Chỉ tiêu 300Tên ngành Dược họcMã ngành 7720201Tổ hợp xét tuyển A00, A11, B00, D07Chỉ tiêu 500Tên ngành Điều dưỡngMã ngành 7720301Tổ hợp xét tuyển B00, C14, D07, D66Chỉ tiêu 150Tên ngành Công nghệ thông tinMã ngành 7480201Tổ hợp xét tuyển A00, A01, A10, D84Chỉ tiêu 400Tên ngành Khoa học máy tínhMã ngành 7480101Tổ hợp xét tuyển A00, A01, A10, D84Chỉ tiêu 100Tên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tôMã ngành 7510205Tổ hợp xét tuyển A00, A01, A10, D01Chỉ tiêu 110Tên ngành Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Tổ hợp xét tuyển A00, C03, D01, D10Chỉ tiêu 500Tên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã ngành 7510605Tổ hợp xét tuyển A00, C03, D01, D10Chỉ tiêu 200Tên ngành Kinh doanh quốc tếMã ngành 7340120Tổ hợp xét tuyển A00, C03, D01, D10Chỉ tiêu 100Tên ngành Thương mại điện tửMã ngành 7340122Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu 200Tên ngành Kinh tế sốMã ngành 7310109Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu 100Tên ngành MarketingMã ngành 7340115Tổ hợp xét tuyển A00, C03, D01, D10Chỉ tiêu 100Tên ngành Tài chính – Ngân hàngMã ngành 7340201Tổ hợp xét tuyển A00, C01, C14, D01Chỉ tiêu 150Tên ngành Luật kinh tếMã ngành 7380107Tổ hợp xét tuyển A08, A09, C00, C19Chỉ tiêu 130Tên ngành Quản lý thể dục thể thao Chuyên ngành Kinh tế và Marketing thể thaoMã ngành 7810301Tổ hợp xét tuyển A00, C03, C14, D10Chỉ tiêu 50Tên ngành Kế toánMã ngành 7340301Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C14, D01Chỉ tiêu 250Tên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành 7810103Tổ hợp xét tuyển A07, A08, C00, D01Chỉ tiêu 200Tên ngành Truyền thông đa phương tiệnMã ngành 7320104Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C14, D01Chỉ tiêu 200Tên ngành Quan hệ công chúngMã ngành 7320108Tổ hợp xét tuyển C00, C19, D01, D15Chỉ tiêu 50Tên ngành Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Tổ hợp xét tuyển D01, D09, D11, D14Chỉ tiêu 200Tên ngành Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành 7220204Tổ hợp xét tuyển C00, D01, D09, D66Chỉ tiêu 250Tên ngành Ngôn ngữ Hàn QuốcMã ngành 7220210Tổ hợp xét tuyển C00, D01, D09, D66Chỉ tiêu 250Tên ngành Ngôn ngữ Nhật BảnMã ngành 7220209Tổ hợp xét tuyển A01, C00, D01, D15Chỉ tiêu 100Tên ngành Đông phương họcMã ngành 7310608Tổ hợp xét tuyển A01, C00, D01, D15Chỉ tiêu 502. Thông tin tuyển sinh chunga. Đối tượng, khu vực tuyển sinhThí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định chung của Bộ GD& Phương thức tuyển sinhTrường Đại học Đại Nam tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức sauPhương thức 1 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 theo tổ hợp các môn xét tuyểnPhương thức 2 Xét học bạ THPT 3 môn theo kết quả học tập lớp 12.Phương thức 3 Xét tuyển thẳng theo quy định chung của Bộ GD& thức 4 Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước Các tổ hợp xét tuyểnCác khối thi trường Đại học Đại Nam năm 2023 bao gồmKhối A00 Toán, Lý, HóaKhối A01 Toán, Lý, AnhKhối A07 Toán, Sử, ĐịaKhối A08 Toán, Sử, GDCDKhối A09 Toán, Địa, GDCDKhối A10 Toán, Lý, GDCDKhối A11 Toán, Hóa, GDCDKhối B00 Toán, Lý, HóaKhối B08 Toán, Sinh, AnhKhối C00 Văn, Sử, ĐịaKhối C01 Toán, Lý, VănKhối C03 Toán, Văn, SửKhối C14 Toán, Văn, GDCDKhối C19 Văn, Sử, GDCDKhối D01 Văn, Toán, AnhKhối D07 Toán, Hóa, AnhKhối D09 Toán, Sử, AnhKhối D10 Toán, Địa, AnhKhối D11 Văn, Lý, AnhKhối D14 Văn, Sử, AnhKhối D15 Văn, Địa, AnhKhối D66 Văn, GDCD, AnhKhối D84 Toán, GDCD, Anh3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vàoa. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023Thí sinh xét tuyển theo kết quả 3 môn từ kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc sử dụng kết quả thi 2 môn kết hợp thi năng khiếu do Đại học Đại Nam tổ chức cho các ngành có tổ hợp xét tuyển năng đảm bảo chất lượng đầu vào Theo quy định của trường Đại học Đại Xét học bạ THPTXét kết quả học tập lớp 12 THPT của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển hoặc kết quả 2 môn kết hợp thi năng khiếu do Đại học Đại Nam tổ đảm bảo chất lượng đầu vàoNgành Y khoa, Dược học Học lực lớp 12 loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ và tổng điểm xét tuyển ≥ 24 Điều dưỡng Học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ điểm và tổng điểm xét tuyển ≥ ngành còn lại Tổng điểm xét tuyển ≥ 18 Xét tuyển thẳngĐiều kiện xét tuyểnTốt nghiệp THPT hoặc tương đương;Đạt 1 trong các quy định về xét tuyển thẳng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học của Trường Đại học Đại Xét tuyển cho thí sinh là người nước ngoàiĐiều kiện xét tuyểnTốt nghiệp THPT hoặc tương đương;Căn cứ theo kết quả học tập THPT của thí sinh, Hiệu trưởng Trường Đại học Đại Nam sẽ xem xét quết định cho vào Thông tin đăng ký xét tuyểna. Hồ sơ đăng ký xét tuyểnĐơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường tải xuống;Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT nếu thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023;Bản sao công chứng học bạ THPT;Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;Bản sao công chứng CMND/CCCD;Bản sao công chứng giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có;Lệ phí xét tuyển đồng/hồ Hình thức nộp hồ sơThí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ Phòng tuyển sinh – Trường Đại học Đại Nam, số 1 Phố Xốm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội hoặc đăng ký trực tuyến tại điền hồ sơ trực tuyến.Lưu ý quan trọng Thí sinh đăng ký xét tuyển tại trường đồng thời bắt buộc phải đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh trực tuyến của Bộ GD&ĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc Thời gian nhận hồ sơThí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2022 trở về trước Nhận hồ sơ từ ngày ra thông sinh tốt nghiệp THPT năm 2023 Đăng ký xét tuyển đợt 1 theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT. Các đợt bổ sung sẽ công bố trên website chính thức của Trường Đại học Đại Nam sau khi kết thúc tuyển sinh đợt HỌC PHÍHọc phí Trường Đại học Đại Nam năm 2023 như sauNhóm các ngành Điều dưỡng, CNTT, Khoa học máy tính, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Luật kinh tế, Quản lý thể dục thể thao, Quan hệ công chúng, Truyền thông đa phương tiện, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc đồng/học Đông phương học, Ngôn ngữ Nhật đồng/học các ngành Quản trị kinh doanh, Thương mại điện tử, Kinh tế số, Kế toán, Tài chính Ngân hàng, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng đồng/học Dược học đồng/học Y khoa đồng/học ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂNXem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại Điểm chuẩn Đại học Đại NamĐiểm trúng tuyển trường Đại học Đại Nam xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sauTên ngànhĐiểm trúng tuyển202020212022Ngôn ngữ Anh151515Ngôn ngữ Trung Quốc152123Ngôn ngữ Hàn Quốc151922Đông phương học151515Quan hệ công chúng151515Quản trị kinh doanh151515Tài chính – Ngân hàng151515Kế toán151515Luật kinh tế151515Công nghệ thông tin151515Khoa học máy tính––15Kiến trúc cảnh quan–––Kỹ thuật xây dựng15.––Kiến trúc15––Y khoa222222Dược học212121Điều dưỡng191919Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành151515Công nghệ kỹ thuật ô tô–1515Thương mại điện tử–1515Truyền thông đa phương tiện–1515Quản lý thể dục thể thao CN Kinh tế & Marketing thể thao––15Logistics và quản lý chuỗi cung ứng––15
Đến chiều 16/9, hầu hết các đại học đã công bố điểm chuẩn năm 2022 với mức cao nhất là 29,95 ở Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội. Từ trưa 15/9, các đại học bắt đầu công bố điểm chuẩn năm 2022, sau sáu lần Bộ Giáo dục và Đào tạo lọc ảo. Đến nay, hầu hết trong khoảng 230 đại học đã công bố điểm chuẩn. Mức điểm cao nhất hiện thuộc về Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Đại học Quốc gia Hà Nội. Không còn ngành nào lấy 30 điểm như năm ngoái nhưng đầu vào của trường cũng lên tới 29,95. Mức này ghi nhận ở tổ hợp C00 Văn, Sử, Địa ba ngành Hàn Quốc học, Đông phương học và Quan hệ công chúng. Ngành Báo chí lấy 29, đây là danh sách một số trường công bố điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT click vào điểm để xem chi tiết. Thí sinh có thể tra cứu thêm điểm chuẩn đại học năm 2022 trên VnExpress tại địa chỉ Trường Điểm chuẩn thấp nhất - cao nhất 1 Đại học Nha Trang 15,5-21 2 Đại học Công nghệ TP HCM 17-21 3 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM 17-20 4 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Đại học Quốc gia Hà Nội 20-29,95 5 Đại học Thuỷ lợi 17-26,6 6 Đại học Cảnh sát nhân dân 18,14-24,43 theo công thức riêng 7 Học viện Ngân hàng 24-28,05 8 Đại học Điều dưỡng Nam Định 19-19,5 9 Đại học Y Dược Đại học Quốc gia Hà Nội 24,25-27,3 10 Khoa Các khoa học liên ngành Đại học Quốc gia Hà Nội 23,9-26,76 11 Đại học Công nghệ Đại học Quốc gia Hà Nội 22-29,15 12 Trường Kinh tế Đại học Quốc gia Hà Nội 33,05-35,33 thang điểm 40 13 Trường Quản trị và Kinh doanh Đại học Quốc gia Hà Nội 20,05-22,05 14 Khoa Luật Đại học Quốc gia Hà Nội 22,62-28,25 15 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội 20-26,45 16 Đại học Thương mại 25,8-27 17 Đại học Kinh tế quốc dân 26,1-28,6 thang 30 34,6-38,15 thang 40 18 Đại học Việt Nhật Đại học Quốc gia Hà Nội 20-21,5 19 Trường Quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội 20-24 20 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM 17-28,2 21 Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội 24,97-38,46 thang 40 22 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội 20,75-28,55 23 Đại học Bách khoa Đại học Quốc gia TP HCM 54,6-75,99 theo công thức xét tuyển riêng 24 Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM 16-24 25 Đại học Dược Hà Nội 22,95-26 26 Đại học Ngoại thương 27-28,4 thang 30 34-36,6 thang 40 27 Học viện Kỹ thuật mật mã 24,75-26,6 28 Đại học Ngân hàng TP HCM 22,56-25,35 29 Đại học Y Dược TP HCM 19,05-27,55 30 Đại học Bách khoa Hà Nội 23,03-28,29 31 Đại học Y Dược Cần Thơ 20-25,6 32 Đại học Y Dược Thái Bình 19-26,3 33 Đại học Công nghiệp Hà Nội 18,65-26,15 34 Học viện Ngoại giao 25,15-29,25 thang 30 35,07 thang 40 35 Đại học Kinh tế TP HCM 16-27,8 36 Đại học Giao thông vận tải TP HCM 15-19 37 Đại học Y Dược Đại học Thái Nguyên 19-26,75 38 Đại học Luật Đại học Huế 19 39 Đại học Ngoại ngữ Đại học Huế 15-23 40 Đại học Kinh tế Đại học Huế 16-23 41 Đại học Nông lâm Đại học Huế 15-20 42 Đại học Nghệ thuật Đại học Huế 18-20 43 Đại học Sư phạm Đại học Huế 15-26 44 Đại học Khoa học Đại học Huế 15-17 45 Đại học Y - Dược Đại học Huế 16-26,4 46 Khoa Giáo dục thể chất Đại học Huế 19 47 Trường Du lịch Đại học Huế 16-22 48 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ Đại học Huế 15,75-18,5 49 Khoa Quốc tế Đại học Huế 16-21 50 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị 15-17 51 Đại học Sư phạm Hà Nội 16,75-28,5 52 Đại học Nông lâm TP HCM 16-23,5 53 Đại học Công nghệ thông tin Đại học Quốc gia TP HCM 26,2-28,05 54 Đại học Kinh tế - Luật Đại học Quốc gia TP HCM 23,4-27,55 55 Đại học Mở Hà Nội 16,5-26,75 thang 30 24-31,77 thang 40 56 Đại học Giao thông vận tải 16-26,25 57 Đại học Xây dựng 16-25,4 58 Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 19,2-25,55 59 Đại học Y tế công cộng 15-21,5 60 Đại học Nội vụ 15-25,25 61 Đại học Luật Hà Nội 19-29,5 62 Học viện An ninh nhân dân 15,1-25,66 theo công thức riêng 63 Đại học Luật TP HCM 22,5-27,5 64 Học viện Cảnh sát nhân dân 15,98-25,6 theo công thức riêng 65 Đại học Bách khoa Đại học Đà Nẵng 15-26,65 66 Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng 23-26,5 67 Đại học Sư phạm Đại học Đà Nẵng 15,5-25,75 68 Đại học Ngoại ngữ Đại học Đà Nẵng 15,1-26,34 69 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đại học Đà Nẵng 15,04-24,6 70 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn Đại học Đà Nẵng 20,05-25 71 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 15-22 72 Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh Đại học Đà Nẵng 19 73 Khoa Y Dược Đại học Đà Nẵng 19,1-25,7 74 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 22-25,75 75 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 19-25,4 76 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM 19-30 thang 40 77 Đại học Thăng Long 19-26,8 78 Đại học Văn hóa Hà Nội 21,75-27,5 thang 30 31,85-33,18 thang 40 79 Đại học Phòng cháy chữa cháy 17-20 80 Học viện Khoa học Quân sự 22,82-29,79 81 Học viện Chính trị Công an nhân dân 18,35-26,26 theo công thức riêng 82 Đại học An ninh nhân dân 14,69-24,41 theo công thức riêng 83 Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dân 17,75-24,74 theo công thức riêng 84 Học viện Quốc tế 17,45-23,26 theo công thức riêng 85 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 15-23 86 Học viện Phòng không - Không quân 17,35-23,95 87 Học viện Quân y 23,55-28,3 88 Học viện Hậu cần 25,4-26,1 89 Học viện Hải quân 23,7-23,75 90 Học viện Biên phòng 19,8-28,75 91 Trường Sĩ quan Lục quân 1 24,55 92 Trường Sĩ quan Lục quân 2 23,6-24,8 93 Trường Sĩ quan Chính trị 22,1-28,5 94 Trường Sĩ quan Pháo binh 21,9-22,6 95 Trường Sĩ quan Công binh 21,4-23,5 96 Trường Sĩ quan thông tin 20,95-23,2 97 Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp 19-22,7 98 Trường Sĩ quan Không quân 18,8 99 Trường Sĩ quan Phòng hoá 20,5-22,15 100 Trường Sĩ quan Đặc công 20,15-24 101 Học viện Kỹ thuật Quân sự 24,4-28,15 102 Đại học Sài Gòn 15,45-27,33 103 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 17-26,75 104 Đại học Mỏ - Địa chất 15-23,5 105 Đại học Hà Nội 30,32-36,42 thang 40 106 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Đại học Quốc gia TP HCM 20-28,25 107 Đại học Y Hà Nội 19-28,15 108 Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 18,01-26,65 109 Đại học Kỹ thuật công nghiệp Đại học Thái Nguyên 15-20 110 Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Đại học Thái Nguyên 16-18 111 Đại học Nông lâm Đại học Thái Nguyên 15-20 112 Đại học Sư phạm Đại học Thái Nguyên 16,5-27,5 113 Đại học Y - Dược Đại học Thái Nguyên 19-26,75 114 Đại học Khoa học Đại học Thái Nguyên 15-19 115 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên 16-19 116 Trường Ngoại ngữ Đại học Thái Nguyên 16-24,4 117 Khoa Quốc tế Đại học Thái Nguyên 15 118 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai 14,5-22,2 119 Đại học Sư phạm TP HCM 20,03-28,25 120 Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông 19-27,25 121 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 22,8-29,25 thang 30 33,33-37,6 thang 40 122 Học viện Tài chính 25,45-26,2 thang 30 32,95-34,32 thang 40 123 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 24,3-38,67 thang 40 Các ngành khác xét tuyển bằng tổ hợp C00 ở trường Khoa học Xã hội và Nhân văn hay ở một số trường khác như Đại học Sư phạm Hà Nội hay Đại học Luật Hà Nội, Khoa Luật Đại học Quốc gia Hà Nội, điểm trúng tuyển cũng rất cao. Như tại Đại học Luật Hà Nội, ngành Luật kinh tế lấy 29,5. Đại học Sư phạm Hà Nội có điểm chuẩn 28,5 ở ba ngành Giáo dục chính trị, Sư phạm Ngữ văn và Sư phạm Lịch Nguyễn Đình Đức, Trưởng ban Đào tạo Đại học Quốc gia Hà Nội, lý giải kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 ở môn Lịch sử, Ngữ văn tăng nên điểm chuẩn tổ hợp C00 ở các trường có xu hướng tăng. Cụ thể, môn Ngữ văn có 42% thí sinh đạt điểm giỏi. Tỷ lệ này ở môn Lịch sử là 18,3%, phổ điểm cũng đẹp hơn so với năm nhóm trường đào tạo thiên về các ngành Kinh tế, điểm chuẩn ở mức cao từ 24 trở lên và không biến động quá nhiều so với năm 2021, chỉ chênh lệch 0,5-1 điểm. Học viện Ngân hàng và Đại học Kinh tế quốc dân có chung xu hướng khi giảm nhẹ 0,4-0,7 mức điểm thấp nhất và cùng tăng 0,3-0,5 ngưỡng cao nhất, lần lượt lên mức 28,05 và 26, đại học nhóm Kinh tế ở khu vực phía Nam có sự biến động mạnh hơn. Tại Đại học Kinh tế TP HCM, hai ngành Kinh doanh nông nghiệp, Kế toán chương trình tài năng tại trụ sở chính cùng lấy điểm chuẩn 22 vào năm ngoái thì năm nay tăng lên 25,8 và 27,5, tức chênh tới 5,5 điểm. Kiểm toán - ngành lấy 27,8, cao nhất năm nay - cũng tăng 1,7 điểm so với năm ngoái. Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT tại TP HCM hôm 7/7. Ảnh Quỳnh Trần Nhóm trường đào tạo thiên về các ngành Công nghệ - Kỹ thuật như Đại học Bách khoa Hà Nội, Giao thông vận tải hay Công nghiệp Hà Nội ghi nhận mức điểm chuẩn thay đổi ở nhiều ngành nhưng không đáng kể tăng - giảm dưới 1 điểm. Các ngành trong lĩnh vực Công nghệ thông tin vẫn lấy điểm chuẩn cao nhất, tương tự năm ngoái. Tại Đại học Bách khoa Hà Nội, ngành Kỹ thuật máy tính có đầu vào ở mức 28,29 trường đào tạo Y Dược cũng đã công bố điểm chuẩn, trong đó Đại học Y Dược TP HCM lấy cao nhất. Ngành Y khoa trường này có đầu vào 27,55 điểm. Kế đến là Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội với 27,3. Các mức này đều giảm so với năm Y Dược hàng đầu phía Bắc là Đại học Y Hà Nội chưa công bố điểm chuẩn. Tuy nhiên, theo nhận định của lãnh đạo nhà trường, điểm chuẩn các ngành cũng giảm do điểm môn Sinh có độ phân hoá tốt, số thí sinh đạt từ 27 điểm trở lên tổ hợp B00 Toán, Hóa, Sinh không nhiều như năm trường công an đã công bố điểm chuẩn. 2022 là năm đầu tiên khối trường này tổ chức kỳ thi đánh giá tuyển sinh Công an nhân dân. Điểm bài thi đánh giá chiếm 60% và tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT chiếm 40%, được quy đổi về thang 30. Do áp dụng cách tính mới, điểm chuẩn các trường khối công an đều giảm so với năm nay, cả nước có hơn một triệu thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT, trong đó hơn đăng ký xét tuyển đại học bằng khoảng 20 phương Giáo dục và Đào tạo tổ chức lọc ảo với mọi phương thức vào cùng một thời điểm trên hệ thống chung. Vì vậy, trong mùa tuyển sinh đại học năm nay, không có chuyện một học sinh trúng tuyển hai nguyện kế hoạch, từ nay đến 17h ngày 17/9, tất cả trường đại học phải công bố điểm chuẩn. Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trực tuyến trước 17h ngày 30/9 trên hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nếu có nhu cầu xét tuyển các đợt bổ sung từ tháng 10 đến tháng 12, thí sinh theo dõi thông tin được đăng tải trên trang tuyển sinh của các Tâm - Thanh Hằng
Trường Đại học Đại Nam đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2022 xét theo kết quả học tập bậc khảo Thông tin tuyển sinh Đại học Đại Nam năm 2023Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT đã được cập điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển của trường Đại học Đại Nam năm 2022 như sauTên ngànhĐiểm sàn Dược họcTheo quy định của Bộ GD&ĐTĐiều dưỡngY khoaCác ngành còn lại15II. Điểm chuẩn Trường Đại học Đại Nam năm 2022Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển trừ điều kiện tốt nghiệp THPT cần đăng ký xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ từ ngày 22/7 – 17h00 ngày 20/8/ Điểm chuẩn xét học bạ THPTĐiểm chuẩn xét học bạ của trường Đại học Đại Nam năm 2022 như sauTên ngànhĐiểm chuẩn học bạY Học lực lớp 12 GiỏiDược Học lực lớp 12 GiỏiĐiều Học lực lớp 12 GiỏiNgôn ngữ Trung ngữ Hàn hệ công ngữ nghệ kỹ thuật ô mại điện chính – Ngân kinh trị dịch vụ du lịch và lữ thông đa phương phương nghệ thông trị kinh học máy doanh quốc lý thể dục thể và Quản lý chuỗi cung Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPTĐiểm chuẩn trường Đại học Đại Nam xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sauTên ngànhĐiểm chuẩn 2022Y khoa22Dược học21Điều dưỡng19Ngôn ngữ Trung Quốc23Ngôn ngữ Hàn Quốc22Quan hệ công chúng15Ngôn ngữ Anh15Công nghệ kỹ thuật ô tô15Thương mại điện tử15Kế toán15Tài chính – Ngân hàng15Luật kinh tế15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15Truyền thông đa phương tiện15Đông phương học15Công nghệ thông tin15Quản trị kinh doanh15Khoa học máy tính15Kinh doanh quốc tế15Quản lý thể dục thể thao CN Kinh tế & Marketing thể thao15Logistics và quản lý chuỗi cung ứng15III. Điểm chuẩn các năm liền trướcĐiểm chuẩn 2021Tên ngànhĐiểm chuẩn 2021Y khoa22Dược học21Điều dưỡng19Công nghệ thông tin15Công nghệ kỹ thuật ô tô15Kế toán15Tài chính – Ngân hàng15Quản trị kinh doanh15Thương mại điện tử15Luật kinh tế15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15Quan hệ công chúng15Truyền thông đa phương tiện15Ngôn ngữ Anh15Ngôn ngữ Trung Quốc21Ngôn ngữ Hàn Quốc19Đông phương học15Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Đại Nam các năm 2019, 2020 dưới đâyTên ngành Điểm chuẩn20192020 Y khoa–22Dược học2021Điều dưỡng1819Quản trị kinh doanh1515Tài chính – Ngân hàng1515Kế toán1515Luật kinh tế1515Công nghệ thông tin1515Kỹ thuật xây dựng1515Kiến trúc1515Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1515Quan hệ công chúng1515Ngôn ngữ Anh1515Ngôn ngữ Trung Quốc1515Đông phương học1515Ngôn ngữ Hàn Quốc15
trường đại học đại nam điểm chuẩn