🎎 Dự Định Cuối Tuần Bằng Tiếng Trung
Bài văn mẫu số 1. Chữ Hán: 每天早上,我05:30起床. 刷牙洗脸后,我通常在早上06:30吃早餐.我骑摩托车上班,大约在早上07:15到那里.从我家到学校大约需要15分钟. 我通常早上7:30 开始 工作 , 11: 45 在 学校 办公室 吃 午饭5:30 我 完成 了 工作 ,我 晚上30吃饭.晚饭后
Hà Nội có rất nhiều địa điểm đẹp & nổi tiếng. Cùng Vntrip điểm qua 23 điểm du lịch Hà Nội thú vị và hấp dẫn nhất dịp cuối tuần nhé! 0963 266 688; Hồ Gươm hay hồ Hoàn Kiếm là một trong những nơi nên đến ở Hà Nội khi du lịch thủ đô. Nằm ở giữa trung tâm
Bộ phận Proskills thông báo lịch chia sẻ kinh nghiệm từ Thầy Hiệu trưởng trong tháng 10/2022 dành cho các bạn học viên. 18.10.2022 (Thứ 3) - 13 giờ 00: Đối tượng học viên mới nhập học E.506 + E.508 + E.509. Và lịch học ở mục LỊCH ODEN CỦA HIỆU TRƯỞNG (góc phải trang website
Ngân hàng trung ương của Maroc, Bank Al-Maghrib (BAM), hiện đang thiết kế một quy định khá triển vọng về tiền điện tử với sự tham vấn của một tổ chức tài chính toàn cầu. Theo thống đốc Abdellatif Jouahri của BAM, tổ chức này hiện đã tham gia với Quỹ Tiền tệ Quốc tế
Cơ sở lý luận của IRCC cho các đợt rút thăm Express Entry Quý 3. Nhóm hoạt động của IRCC đã thiết kế một kế hoạch để đạt được mục tiêu mời nhập cư năm 2021 bằng cách tập trung vào những ứng viên đã ở Canada, điều này đã được nêu trong một bản ghi nhớ nội
Cách diễn đạt về cuối tuần trong tiếng Anh. Cuối tuần là một chủ đề rộng và có nhiều cách diễn đạt thú vị trong tiếng Anh. Mọi người đều mong đợi cuối tuần để được nghỉ ngơi, thư giãn. Vào khoảng giữa tuần, mọi người sẽ hỏi nhau về kế hoạch cuối tuần
Mastercard không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến việc cung cấp các sản phẩm và dịch vụ đó. Trong trường hợp tranh chấp phát sinh từ các sản phẩm và dịch vụ do KLOOK cung cấp, quyết định của KLOOK sẽ là quyết định cuối cùng và ràng buộc.
Chủ trương tiếng Anh có thể đươc định nghĩa như sau The policy is that the owner's governing body may have the authority to assess the content elements of the activity to serve as a basis for preparing, browsing and approving other programs and activities dự án đầu tư, quyết định phê duyệt báo cáo nghiên
Để cổ vũ cho hoạt động seminar thêm phần sôi nổi, một chương trình đặc biệt đã được tổ chức cuối tuần vừa qua vào ngày 18/09/2020, mang tên "ENGLISH DEBATE CONTEST" với sự tham gia của 24 thành viên chia làm 4 đội chơi.. 4 đội chơi được chia thành 2 nhóm, mỗi nhóm 2 đội "For" và "Against" sẽ tranh luận
aGaxUf. Trang chủ › Học tiếng Trung theo chủ đề NGỮ PHÁP và TỪ › Mẫu câu dự định trong tiếng Trung Bạn muốn thể hiện rằng bạn dự định làm điều gì đó? Bạn lên kế hoạch làm việc gì trong tương lại gần? Bạn sẽ nói như thế nào Hôm nay chúng ta cùng học chủ điểm ngữ pháp tiếng Trung cơ bản – cách nói câu dự định trong tiếng Trung nhé! Đây là mẫu câu thường gặp trong đời sống giao tiếp. Không thể bỏ qua đâu nhé! S + 想 + V + O Ví dụ 她想住在学校。 Tā xiǎng zhù zài xuéxiào Cô ấy dự định ở trong ký túc 他想买水果。 Tā xiǎng mǎi shuǐguǒ Anh ấy muốn mua hoa quả Mẫu câu hỏi S + 想 + V + O + 吗? Ví dụ 她想住在学校吗? Tā xiǎng zhù zài xuéxiào ma Cô ấy có muốn sống trong ký túc không? 他想买水果吗? Tā xiǎng mǎi shuǐguǒ ma Anh ấy có muốn mua trái cây không? Mẫu câu trả lời S+ 想 …… 。 / S+ 不想 …… 。 Ví dụ 我想学英语。 Wǒ xiǎng xué Yīngyǔ Tôi muốn học tiếng Anh. 他不想卖汉语书。 Tā bùxiǎng mài Hànyǔshū Anh ấy không muốn bán cuốn sách tiếng Trung của mình. Hoặc 想 。 / 不想。 想 /xiǎng/ Có, tôi có muốn. 不想 /bùxiǎng/ Không, tôi không muốn. Các mẫu câu dự định bằng tiếng Trung 1. 你正在打算做什么? Nǐ zhèngzài dǎsuàn zuò shénme? Anh đang dự tính làm gì thế? 2. 我打算明年到中国去 Wǒ dǎsuàn míngnián dào zhōngguó qù. Tôi dự tính sang năm đi Trung Quốc. 3. 真的吗? 去做生意吗? Zhēnde ma? qù zuò shēngyi ma? Thật sao? Đi Trung Quốc làm ăn à? 4. 是. 我觉得做买卖很有意思 Shì. Wǒ juéde zuò mǎimài hén yǒu yìsi. Vâng. Tôi cảm thấy việc buôn bán rất thú vị. 5. 你想买什么? Nǐ xiǎng mǎi shénme? Anh định mua gì? 6. 我不是去买东西, 我去开工厂 Wǒ bú shì qù mǎi dōngxi. Wǒ qù kāi gōngchǎng. Tôi không đi mua hàng, tôi đi thành lập nhà máy. 7. 开工厂. 真想不到 Kāi gōngchǎng. zhēn xiǎngbúdào. Mở nhà máy! Thật không tưởng tượng nổi. 8. 可是地方还沒有定好呢 Kěshì dìfāng háiméiyǒu dìnghǎo ne. Nhưng địa điểm vẫn chưa quyết định. 9. 我看上海不错. 在上海开吧 Wǒ kàn shànghǎi búcuò, zài shànghǎi kāi ba. Tôi thấy Thượng Hải tốt lắm. Mở tại Thượng Hải đi. 10. 不, 我想在重庆开 Bù. Wó xiǎng zài chóngqīng kāi. Không. Tôi dự tính mở tại Trùng Khánh. Sau bài học “Câu dự định trong tiếng Trung“, các bạn sẽ biết cách biểu đạt dự định, mong muốn làm gì đó bằng tiếng Trung. Đừng quên luyện tập hằng ngày để vận dụng bài học, nhớ lâu hơn nhé! Xem thêm Câu tồn hiện trong tiếng trung Câu câu khiến trong tiếng trung
Duới đây là các thông tin và kiến thức về chủ đề cuối tuần bằng tiếng trung hay nhất do chính tay đội ngũ chúng tôi biên soạn và tổng hợp Nội dung chính Show 1. Viết đoạn văn về ngày cuối tuần bằng tiếng Trung2. Chủ đề tiếng trung cuối tuần3. Cuối tuần vui vẻ tiếng trung4. Thời Gian Trong Tiếng Trung Cách nói giờ - ngày - tháng - năm5. Từ vựng tiếng Trung-Cuối Tuần bạn nên làm gì6. Thời gian trong tiếng Trung Giờ, ngày, tháng, năm7. Các ngày trong tuần nói trong tiếng Trung như thế nào? - Chinese8. Viết văn tiếng Trung kể về kỳ nghỉ cuối tuần9. Cách nói giờ và từ vựng chỉ thời gian trong tiếng Trung10. Văn mẫu Một ngày của tôi bằng tiếng Trung11. Cách gọi các ngày trong tuần bằng tiếng Trung12. Tiếng Trung Theo Chủ Đề - NGÀY - Trung tâm tiếng Trung Chinese - Dạy học tiếng Trung Uy ...14. 4 Mẫu đoạn văn viết về một ngày cuối tuần bằng tiếng Nhật15. Viết Về Một Ngày Của Tôi Bằng Tiếng Bài 21 Các CÂU CHÚC hàng ngày bằng tiếng Trung - Chinese17. VIẾT NGÀY THÁNG NĂM TRONG TIẾNG TRUNG ĐẠT CHUẨN18. Soạn bài Ôn tập cuối học kì 2 Tiết 7 - SGK Tiếng Việt lớp 5 Tập 219. Cách chào tạm biệt trong tiếng trung20. WayV – Wikipedia tiếng Việt Nội dung chính1. Viết đoạn văn về ngày cuối tuần bằng tiếng Trung2. Chủ đề tiếng trung cuối tuần3. Cuối tuần vui vẻ tiếng trung4. Thời Gian Trong Tiếng Trung Cách nói giờ - ngày - tháng - năm5. Từ vựng tiếng Trung-Cuối Tuần bạn nên làm gì6. Thời gian trong tiếng Trung Giờ, ngày, tháng, năm7. Các ngày trong tuần nói trong tiếng Trung như thế nào? - Chinese8. Viết văn tiếng Trung kể về kỳ nghỉ cuối tuần9. Cách nói giờ và từ vựng chỉ thời gian trong tiếng Trung10. Văn mẫu Một ngày của tôi bằng tiếng Trung11. Cách gọi các ngày trong tuần bằng tiếng Trung12. Tiếng Trung Theo Chủ Đề - NGÀY - Trung tâm tiếng Trung Chinese - Dạy học tiếng Trung Uy ...14. 4 Mẫu đoạn văn viết về một ngày cuối tuần bằng tiếng Nhật15. Viết Về Một Ngày Của Tôi Bằng Tiếng Bài 21 Các CÂU CHÚC hàng ngày bằng tiếng Trung - Chinese17. VIẾT NGÀY THÁNG NĂM TRONG TIẾNG TRUNG ĐẠT CHUẨN18. Soạn bài Ôn tập cuối học kì 2 Tiết 7 - SGK Tiếng Việt lớp 5 Tập 219. Cách chào tạm biệt trong tiếng trung20. WayV – Wikipedia tiếng Việt 1. Viết đoạn văn về ngày cuối tuần bằng tiếng TrungTác giả Ngày đăng 16/1/2021 Xếp hạng 5 ⭐ 59879 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 2 ⭐ Tóm tắt Bài văn mẫu viết đoạn văn về ngày cuối tuần bằng tiếng Trung đơn giản. Ngày cuối tuần bạn thường làm gì bằng tiếng Trung hay để bạn tham với kết quả tìm kiếm 2019-01-18 Trên đây là 3 bài văn mẫu nói về cuối tuần bằng tiếng Trung. Hi vọng sẽ giúp bạn học tiếng Trung 4 kỹ năng nhé! Xem thêm Văn mẫu Giới thiệu Tết Việt Nam bằng tiếng Trung. Văn mẫu Miêu tả về một người bạn bằng tiếng Trung. Văn mẫu Viết về bữa tiệc sinh nhật ...... Xem Ngay 2. Chủ đề tiếng trung cuối tuầnTác giả Ngày đăng 16/8/2021 Xếp hạng 1 ⭐ 68320 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 5 ⭐ Tóm tắt gày cuối tuần là thời gian dảnh dỗi, bạn có nhiều kế hoạch trong ngày này đi chơi, dạo phố, mau sắm,... Nhưng để diễn đạt những dự định này bằng tiếng trung liệu bạn đã làm được chưa. Thực hiện nó ngay bây giờ cùng trung tâm tiếng hoa của Việt Trung để thêm cho mình những câu giao tiếp hữu ích cho mình ngay và với kết quả tìm kiếm 2016-04-13 gày cuối tuần là thời gian dảnh dỗi, bạn có nhiều kế hoạch trong ngày này đi chơi, dạo phố, mau sắm,... Nhưng để diễn đạt những dự định này bằng tiếng trung liệu bạn đã làm được chưa. Thực hiện nó ngay bây giờ cùng trung tâm tiếng hoa của Việt Trung để thêm cho mình những câu giao tiếp hữu ích cho ...... Xem Ngay 3. Cuối tuần vui vẻ tiếng trungTác giả Ngày đăng 5/3/2021 Xếp hạng 3 ⭐ 85987 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 5 ⭐ Tóm tắt Có rất nhiều cách để chào buổi sáng bằng tiếng Trung, Qua bài viết này, hãy cùng trung tâm tiếng Trung SOFL học những câu giao tiếp chào buổi sáng thông dụng nhé Khớp với kết quả tìm kiếm 2021-10-18 Có rất nhiều cách để chào buổi sáng bằng tiếng Trung. Qua bài viết này, hãy cùng trung tâm tiếng Trung SOFL học những câu giao tiếp chào buổi sáng thông dụng nhé. Bạn đang xem Cuối tuần vui vẻ tiếng trung Mục Lục. 你好 Nǐ hǎolà gì?là câu chào phổ biến nhất mà người Trung Quốc có thể sử dụng thường xuyên ...... Xem Ngay 4. Thời Gian Trong Tiếng Trung Cách nói giờ - ngày - tháng - nămTác giả Ngày đăng 10/7/2021 Xếp hạng 2 ⭐ 54868 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 4 ⭐ Tóm tắt Thời gian trong tiếng Trung giờ chẵn 点,分, rưỡi 半, kém, thiếu 差 Cách nói theo thứ tự từ lớn đến nhỏ, nói năm trước sau đó là tháng ngàyKhớp với kết quả tìm kiếm ... Xem Ngay 5. Từ vựng tiếng Trung-Cuối Tuần bạn nên làm gìTác giả Ngày đăng 14/8/2021 Xếp hạng 2 ⭐ 76617 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 4 ⭐ Tóm tắt Từ vựng tiếng Trung-Cuối Tuần bạn nên làm gìKhớp với kết quả tìm kiếm 2016-10-25 trung tâm tiếng trung . Cuối tuần bạn thường làm những gì? Nguyễn Thoan Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương. Tweet. Bài viết liên quan. Học từ vựng tiếng Trung qua ảnh về các loài hoa p3 29/10/2016 1700. Học từ vựng tiếng Trung qua ảnh về các loài hoa p2 28/10/2016 1700. Học từ vựng tiếng Trung qua ảnh về các loài hoa ...... Xem Ngay 6. Thời gian trong tiếng Trung Giờ, ngày, tháng, nămTác giả Ngày đăng 28/2/2021 Xếp hạng 4 ⭐ 72572 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 3 ⭐ Tóm tắt Cách nói thời gian trong tiếng Trung chi đơn giản nhất. Học ngay từ vựng, hội thoại và các mẫu câu hỏi hỏi thời gian thường sử dụng trong giao tiếpKhớp với kết quả tìm kiếm 2021-03-18 Cuối tuần 周末 zhōu mò Tuần này ... Tiếng Trung THANHMAIHSK có thể giúp các bạn cách nói thời gian bằng tiếng Trung thật chuẩn để góp phần giúp bạn quản lý tốt quỹ thời gian của mình. This entry was posted in Từ vựng theo chủ đề, Từ vựng tiếng Trung. Bookmark the permalink. Tên tiếng Trung hay ý nghĩa theo họ, vần ...... Xem Ngay 7. Các ngày trong tuần nói trong tiếng Trung như thế nào? - ChineseTác giả Ngày đăng 28/6/2021 Xếp hạng 4 ⭐ 66926 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 4 ⭐ Tóm tắt Hôm nay Chinese chia sẻ đến các bạn từ vựng các ngày trong tuần trong tiếng Trung nhé!Khớp với kết quả tìm kiếm 2021-11-26 Các ngày trong tuần bằng tiếng Trung. 星期一/ Xīngqī yī / thứ Hai. 星期二/ Xīngqī èr / thứ Ba. 星期三/ Xīngqī sān / thứ Tư. 星期四/ Xīngqī sì / thứ Năm. 星期五/ Xīngqī wǔ / thứ Sáu. 星期六/ Xīngqī lìu / thứ Bảy. 星期天/ Xīngqī tiān / hoặc 星期日 / Xīngqī rì ...... Xem Ngay 8. Viết văn tiếng Trung kể về kỳ nghỉ cuối tuầnTác giả Ngày đăng 20/6/2021 Xếp hạng 1 ⭐ 3608 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 3 ⭐ Tóm tắt Tham khảo đoạn văn mẫu tiếng Trung kể về kỳ nghỉ cuối tuần, kể về chuyến đi chơi, dã ngoại hay picnic cùng bạn bè, người thân nhéKhớp với kết quả tìm kiếm 2022-05-05 Tham khảo đoạn văn mẫu tiếng Trung kể về kỳ nghỉ cuối tuần, kể về chuyến đi chơi, dã ngoại hay picnic cùng bạn bè, người thân nhé. Mục Lục. 1. Kể về một ngày của tôi bằng tiếng trung. Thực hành viết văn mỗi ngày sẽ giúp bạn tích lũy được kha khá vốn từ vựng ...... Xem Ngay 9. Cách nói giờ và từ vựng chỉ thời gian trong tiếng TrungTác giả Ngày đăng 7/6/2021 Xếp hạng 4 ⭐ 84526 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 3 ⭐ Tóm tắt Bạn muốn biết cách đọc giờ trong tiếng Trung? Bài viết sau đây cung cấp cho bạn từ vựng và những mẫu câu chỉ thời gian trong tiếng TrungKhớp với kết quả tìm kiếm 2021-12-19 IV, Cách nói thời gian trong tiếng Trung về khoảng thời gian trong ngày. Ở Trung Quốc cũng giống như Việt Nam có thể sử dụng 五 点 5 giờ để chỉ thời gian của buổi sáng và buổi chiều. Để làm rõ là năm giờ sáng hay năm giờ chiều, bạn sẽ cần sử dụng thêm một số ...... Xem Ngay 10. Văn mẫu Một ngày của tôi bằng tiếng TrungTác giả Ngày đăng 11/4/2021 Xếp hạng 1 ⭐ 42365 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 3 ⭐ Tóm tắt Một ngày của tôi bằng tiếng Trung viết, đọc như thế nào? Hãy cùng tham khảo cách viết 1 đoạn văn mẫu về một ngày của bạn trong tiếng Trung nhéKhớp với kết quả tìm kiếm 2019-05-08 Sau đó, tôi luôn soạn giáo án và đi ngủ vào lúc 1100 Vào các ngày cuối tuần, tôi thường ra ngoài với gia đình hoặc bạn bè. Công việc hằng ngày bằng tiếng trung . Khóa học tiếng Trung tích hợp 4 kỹ năng – thành thạo tiếng Trung chỉ sau tháng học tập. Bài văn mẫu số 2 Chữ Hán; 今天是星期二 ...... Xem Ngay 11. Cách gọi các ngày trong tuần bằng tiếng TrungTác giả Ngày đăng 11/4/2021 Xếp hạng 5 ⭐ 3668 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 2 ⭐ Tóm tắt Trung tâm Ngoại Ngữ Gia Hân tại Cầu Giấy - phương pháp giảng dạy nghe nói đọc viết cùng giáo viên Trung Quốc, cam kết đầu ra. Liên hệ cô Thu - với kết quả tìm kiếm 2017-05-12 Trang chủ » Tài liệu » Cách gọi các ngày trong tuần bằng tiếng Trung. Cách gọi các ngày trong tuần bằng tiếng Trung . Posted on 12/05/2017 by trung. /Xīngqī zhōng de tiān/ các ngày trong tuần /Xīngqī yī/ thứ Hai /Xīngqī èr/ thứ Ba /Xīngqī sān/ thứ Tư /Xīngqī sì/ thứ ...... Xem Ngay 12. Tiếng Trung Theo Chủ Đề - giả Ngày đăng 24/3/2021 Xếp hạng 2 ⭐ 76151 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 1 ⭐ Tóm tắt Tại ѕao nên họᴄ nhiều từ ᴠựng tiếng Trung?Cũng như nhiều ngôn ngữ kháᴄ, khi bắt đầu tìm hiểu ᴠề tiếng Trung ᴄáᴄ bạn không thể bỏ qua mảng từ ᴠựng, Đâу ᴄhính là những kiến thứᴄ ᴄơ bản để bạn ᴄó thể giao tiếp bằng tiếng Trung thành thạoKhớp với kết quả tìm kiếm 2022-05-12 Cũng như nhiều ngôn ngữ khác, khi bắt đầu tìm phát âm về giờ đồng hồ Trung chúng ta không thể bỏ qua mất mảng trường đoản cú vựng. Đây chính là những kiến thức cơ bạn dạng để bạn có thể giao tiếp bằng tiếng trung thành với chủ thạo. Học càng nhiều từ vựng ...... Xem Ngay 13. NGÀY - Trung tâm tiếng Trung Chinese - Dạy học tiếng Trung Uy ... Tác giả Ngày đăng 3/1/2021 Xếp hạng 1 ⭐ 87967 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 4 ⭐ Tóm tắt Trong tiếng Trung giao tiếp, học cách diễn đạt về thời gian là một trong những bài học cơ bản nhất cần phải nắm vững. Bạn đã bao giờ cảm thấy khó khăn trong Khớp với kết quả tìm kiếm 2022-03-09 cuối tuần Chú ý Có thể dùng 礼拜 để thay thế cho ... Vậy là bạn có thể kể những mốc thời gian quan trọng trong đời bằng tiếng Trung rồi đó. Từ vựng là bài học không bao giờ là thừa với những người học tiếng Trung, có từ vựng phong phú thì khả năng giao tiếp của bạn mới giỏi lên được. Học mà ...... Xem Ngay 14. 4 Mẫu đoạn văn viết về một ngày cuối tuần bằng tiếng NhậtTác giả Ngày đăng 29/2/2021 Xếp hạng 4 ⭐ 22967 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 4 ⭐ Tóm tắt Bài viết về 4 Mẫu đoạn văn viết về một ngày cuối tuần bằng tiếng Nhật. Đang cập nhật...Khớp với kết quả tìm kiếm Mẫu 1 Đoạn văn viết về một ngày cuối tuần bằng tiếng Nhật của học sinh trung học. 私は中学生である。. 月曜日から金曜日まで通学し、土曜日と日曜日に休校です。. 私が外に出かけず、家にいながら部屋を掃除したり、リラックスするのが好きです。. 普段 ...... Xem Ngay 15. Viết Về Một Ngày Của Tôi Bằng Tiếng giả Ngày đăng 7/7/2021 Xếp hạng 3 ⭐ 95973 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 3 ⭐ Tóm tắt Kể về một ngày của tôi bằng tiếng Trung Viết đoạn văn về ngày nghỉ cuối tuần bằng tiếng Trung Công việc hàng ngày bằng tiếng Trung Viết về tình hình học tập bằng tiếng Trung Viết nhật ký bằng tiếng Trung Viết về giáo viên bằng tiếng Trung Cách viết chủ tuần trong tiếng Trung Sở thích của tôi bằng tiếng TrungKhớp với kết quả tìm kiếm 2020-09-15 Viết đoạn văn về ngày nghỉ cuối tuần bằng tiếng Trung Công việc hàng ngày bằng tiếng Trung Viết về tình hình học tập bằng tiếng Trung Viết nhật ký bằng tiếng Trung Viết về giáo viên bằng tiếng Trung Cách viết chủ tuần trong tiếng Trung Sở thích của tôi bằng tiếng Trung. Tags Bài Văn Tiếng Trung. Share This ...... Xem Ngay 16. Bài 21 Các CÂU CHÚC hàng ngày bằng tiếng Trung - ChineseTác giả Ngày đăng 29/4/2021 Xếp hạng 5 ⭐ 53674 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 2 ⭐ Tóm tắt Các câu chúc 祝句. Những câu chúc hay tiếng Trung sẽ giúp chúng ta cảm thấy cuộc đời ý nghĩa hơn vào từng hoàn cảnh khác nhau, một lời chúc trong lúc mình vuiKhớp với kết quả tìm kiếm 2022-01-17 Chúc Tết bằng tiếng Trung. ⇒ Xem bài chi tiết Các câu chúc Tết bằng tiếng Trung hay nhất năm 2022; Bài hát chúc Tết tiếng Trung Cung hỉ ; Từ vựng tiếng Trung tết Nguyên đán; Tại khóa học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu của chúng tôi bạn không còn lo lắng về vốn từ cơ bản bằng tiếng Trung của ...... Xem Ngay 17. VIẾT NGÀY THÁNG NĂM TRONG TIẾNG TRUNG ĐẠT CHUẨNTác giả Ngày đăng 3/1/2021 Xếp hạng 3 ⭐ 56751 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 1 ⭐ Tóm tắt Bạn vẫn đang lúng túng khi cần diễn đạt các mốc thời gian trong tiếng Trung? Bạn luôn tự hỏi làm sao để viết ngày tháng năm trong tiếng Trung đạt chuẩn như người bản xứ?Khớp với kết quả tìm kiếm 2021-09-21 Trong tiếng Trung, khi nói về thứ, tuần ta có thể dùng cả 3 từ星期, 周, 礼拜 để thay thế cho nhau nhưng khi nói về cuối tuần ta chỉ có thể dùng “周” là 周末. Trong văn viết, việc thể hiện chính xác thông tin thứ ngày tháng tiếng Trung là vô cùng quan trọng. Khi chúng ta ...... Xem Ngay 18. Soạn bài Ôn tập cuối học kì 2 Tiết 7 - SGK Tiếng Việt lớp 5 Tập 2Tác giả Ngày đăng 10/3/2021 Xếp hạng 5 ⭐ 16647 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 1 ⭐ Tóm tắt Soạn bài Ôn tập cuối học kì 2 Tiết 7 - SGK Tiếng Việt lớp 5 Tập 2 Tuần 35 trang 166, 167 ngắn gọn và đầy đủ, bám sát yêu cầu trong sách giáo khoa. Có file tải với kết quả tìm kiếm Giải Ôn tập cuối học kì 2 Tiết 7 trang 166, 167 SGK Tiếng Việt 5 Tập 2. Nội dung hướng dẫn giải Ôn tập cuối học kì 2 Tiết 7 được chúng tôi biên soạn bám sát bộ sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 5. Là tài liệu tham khảo hữu ích giúp các em nắm vững kiến thức trên lớp.... Xem Ngay 19. Cách chào tạm biệt trong tiếng trungTác giả Ngày đăng 21/8/2021 Xếp hạng 4 ⭐ 27384 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 5 ⭐ Tóm tắt Cách chào tạm biệt trong tiếng trung 必备用语 Từ ngữ và mẫu câu chính zàijiàn 再见 ! Tạm biệt! huí tóu jiàn 回 头 见 ! Hẹn gặp lại! yīhuìr jiàn 一会儿 见 ! Gặp lại sau! míngtiān jiàn 明天 见 ! Mai gặp lại! wǎnān 晚安 ! Chúc ngủ ngon,chào buổi tối! xiàzhōu jiàn […]Khớp với kết quả tìm kiếm Cách chào tạm biệt trong tiếng trung. 必备用语 Từ ngữ và mẫu câu chính. zàijiàn 再见 ! Tạm biệt! huí tóu jiàn 回 头 见 ! Hẹn gặp lại! yīhuìr jiàn 一会儿 见 ! Gặp lại sau! míngtiān jiàn 明天 见 ! Mai gặp lại! wǎnān 晚安 ! Chúc ngủ ngon,chào buổi tối! xiàzhōu jiàn 下周 见 …... Xem Ngay 20. WayV – Wikipedia tiếng ViệtTác giả Ngày đăng 2/6/2021 Xếp hạng 4 ⭐ 36719 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 3 ⭐ Tóm tắt Bài viết về WayV – Wikipedia tiếng Việt. Đang cập nhật...Khớp với kết quả tìm kiếm WayV là một nhóm nhạc nam Trung Quốc, unit thứ tư có trụ sở tại Trung Quốc của nhóm nhạc nam Hàn Quốc NCT được quản lý bởi SM Entertainment và Label V. Ra mắt vào ngày với digital kỹ thuật số The Vision, nhóm gồm 6 thành viên Kun, Ten, Winwin, Xiaojun, Hendery và YangYang.. Nhóm đã giành giải Nghệ sĩ châu Á mới ...... Xem Ngay
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Du lịch là một trong những ngành nghề hot nhất hiện nay, cả về nhân lực lẫn nhu cầu. Việc biết nhiều ngôn ngữ lúc nào cũng có lợi cho chúng ta trong bất kỳ môi trường nào. Đặc biệt trong du lịch thì khả năng ngôn ngữ lại càng trở nên cần thiết hơn. Vì vậy hãy tạo cho mình thói quen học thêm ngôn ngữ mới vào những thời gian rảnh nhé, chắc chắn nó sẽ rất có lợi cho bạn trong công việc, giao tiếp hằng ngày hay để giải trí nữa. Cùng tìm hiểu từ vựng về chủ đề này nha ! Từ vựng ngành du lịch 1 Du khách Yóukè 游客 2 Ngành du lịch Lǚyóu yè 旅游业 3 Đại lý du lịch Lǚyóu dàilǐ 旅游代理 4 Dịch vụ du lịch Lǚyóu fúwù 旅游服务 5 Hướng dẫn viên du lịch Dǎoyóu 导游 6 Người hướng dẫn du lịch chuyên trách Zhuānzhí lǚyóu xiàngdǎo 专职旅游向导 7 Hướng dẫn viên du lịch quốc tế Guójì dǎoyóu 国际导游 8 Thẻ du lịch Lǚyóu zhèngjiàn 旅游证件 9 Sổ tay hướng dẫn du lịch Dǎoyóu shǒucè 导游手册 10 Sách hướng dẫn du lịch .sách chỉ dẫn về du lịch Lǚyóu zhǐnán 旅游指南 11 Bản đồ du lịch Yóulǎn tú 游览图 12 Bản đồ du lịch loại gấp Zhédié shì lǚxíng dìtú 折叠式旅行地图 13 Ngân phiếu du lịch Lǚxíng zhīpiào 旅行支票 14 Hộ chiếu du lịch Lǚyóu hùzhào 旅游护照 15 Tuyến du lịch Lǚyóu lùxiàn 旅游路线 16 Lộ trình chuyến du lịch Lǚchéng 旅程 17 Nhật ký du lịch Lǚyóu rìjì 旅游日记 18 Khoảng cách du lịch Lǚ háng jùlí 旅行距离 19 Nơi đến du lịch Lǚxíng mùdì de 旅行目的地 20 Tiền chi phí chuyến du lịch Lǚfèi 旅费 21 Mùa du lịch ,mùa cao điểm du lịch Lǚyóu wàngjì 旅游旺季 22 Mùa ít khách du lịch Lǚyóu dànjì 旅游淡季 23 Mùa du lịch bị sa sút Lǚyóu xiāotiáo 旅游萧条 24 Thời kỳ cao điểm du lịch Lǚyóu gāofēng qī 旅游高峰期 25 Vé du lịch khứ hồi Lǚxíng láihuí shuāng chéng piào 旅行来回双程票 26 Bắt chẹt khách du lịch Qiāozhà yóukè yóukè bèi zǎi 敲诈游客(游客被宰) 27 Hàng lưu niệm ,quà lưu niện du lịch Lǚyóu jìniànpǐn 旅游纪念品 28 Điểm tiếp đón du khách Yóukè jiēdài zhàn 游客接待站 29 Nơi ở của du khách Lǚkè zhùsù diǎn 旅客住宿点 30 Khách sạn du lịch Lǚyóu bīnguǎn 旅游宾馆 31 Người đi du lịch ,du khách Lǚxíng zhě yóukè 旅行者(游客) 32 Bạn du lịch Lǚbàn 旅伴 33 Du khách nước ngoài Wàiguó yóukè 外国游客 34 Du khách đi máy bay Chéng fēijī lǚxíng zhě 乘飞机旅行者 35 Khách du lịch ba lô Bèibāo zú lǚxíng zhě 背包族旅行者 36 Người đi du lịch cuối tuần Zhōumò dù jiǎ kè 周末渡假客 37 Người đi picnic Jiāoyóu yěcān zhě 郊游野餐者 38 Người đi du lịch biển Hǎishàng lǚxíng zhě 海上旅行者 39 Đoàn tham quan du lịch Guānguāng tuán 观光团 40 Đoàn du lịch Lǚyóu tuán 旅游团 41 Đi du lịch theo đoàn Tuántǐ lǚyóu 团体旅游 42 Đi du lịch theo đoàn có hướng dẫn viên du lịch Yǒu dǎoyóu de tuántǐ lǚyóu 有导游的团体旅游 43 Hành trình du lịch tự chọn điểm du lịch Zìxuǎn lǚyóu de lǚxíng 自选旅游地旅行 44 Du lịch bằng công quỹ Gōngfèi lǚyóu 公费旅游 45 Du lịch tập thể được ưu đãi Xiǎngshòu yōuhuì de tuántǐ lǚyóu 享受优惠的团体旅游 46 Chuyến du lịch sang trọng Háohuá yóu 豪华游 47 Chuyến du lịch bình dân Jīngjì yóu 经济游 48 Du lịch bao ăn uống Bāohán yǒu cānyǐn fúwù de lǚyóu 包含有餐饮服务的旅游 49 Du lịch bao giá Bāo jià lǚxíng 包价旅行 50 Du lịch vòng quanh thế giới Huánqiú lǚxíng 环球旅行 51 Chuyến du lịch nước ngoài Guówài lǚxíng 国外旅行 52 Tham quan du lịch Guānguāng lǚyóu 观光旅游 53 Chuyến picnic dã ngoại Jiāowài yěcān 郊外野餐 54 Chuyến du lịch 1 ngày Yī rì yóu 一日游 55 Chuyến du lịch 2 ngày Liǎng tiān yóu 两天游 56 Du lịch tuần trăng mật Mìyuè lǚxíng 蜜月旅行 57 Du lịch cuối tuần Zhōumò yóu 周末游 58 Du lịch mùa xuân Chūnyóu 春游 59 Du lịch mùa hè Xiàjì lǚyóu 夏季旅游 60 Du lịch mùa thu Qiūyóu 秋游 ➥ Xem thêm từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành xuất nhập khẩu Mẫu câu tiếng Trung thường dùng khi hỏi về du lịch 1 今年暑假你有什么打算? Jīnnián shǔjià nǐ yǒu shénme dǎsuàn? Kì nghỉ hè năm nay cậu có dự định gì không? 2. 快要放假了,你有什么计划? Kuàiyào fàngjiàle, nǐ yǒu shénme jìhuà? Sắp nghỉ hè rồi, cậu có dự định gì không? 3. 这个假期你有什么打算? Zhège jiàqī nǐ yǒu shénme dǎsuàn? Kì nghỉ này cậu có dự định gì? 4. 今年暑假我们一起去旅游吧。 Jīnnián shǔjià wǒmen yīqǐ qù lǚyóu ba. Kì nghỉ hè năm nay chúng ta cùng đi du lịch đi. 5. 你去过哪个地方了? Nǐ qùguò nǎge dìfāngle? Cậu đã đi đến những đâu rồi? 6. 我想去中国旅行。 Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚxíng. Tớ muốn đi du lịch Trung Quốc. 7. 你跟家人一起去还是一个人去? Nǐ gēn jiārén yīqǐ qù háishì yīgè rén qù? Cậu đi một mình hay là đi cùng người nhà? 8. 你以前去过中国了吗? Nǐ yǐqián qùguò Zhōngguó le ma? Trước đây cậu đã đi Trung Quốc chưa? 9. 你到中国几次了? Nǐ dào zhōngguó jǐ cìle? Cậu đến Trung Quốc mấy lần rồi? 10. 你到越南多久了? Nǐ dào Yuènán duōjiǔle? Cậu đến Việt Nam bao lâu rồi? 11. 这次你预算去游览哪个地方? Zhè cì nǐ yùsuàn qù yóulǎn nǎge dìfāng? Lần này đi du lịch cậu định đi những đâu? 12. 我打算坐飞机去。 Wǒ dǎsuàn zuò fēijī qù. Tớ định đi máy bay. 13. 我们已经有旅游计划了。 Wǒmen yǐjīng yǒu lǚyóu jìhuàle. Chúng tôi đã có kế hoạch đi du lịch rồi. 14. 我们到越南旅游一次吧。 Wǒmen dào Yuènán lǚyóu yīcì ba. Chúng ta đến Việt Nam đi du lịch một lần đi. 15. 谁都想到那里看看。 Shéi dōu xiǎngdào nàlǐ kàn kàn. Ai cũng muốn tới đó du lịch một lần. Trên đây là 1 số từ vựng và mẫu câu Tiếng Trung về chuyên ngành du lịch mà bạn cần biết, chúc các bạn học vui nhé! ➥ Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đang được tìm kiếm nhiều nhất
dự định cuối tuần bằng tiếng trung